TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM - CTCP

Tên tiếng Anh:
PETROVIETNAM GAS JOINT STOCK CORPORATION
Xếp hạng PROFIT500:
17(B1/2025)
Mã số thuế:
3500102710
Mã chứng khoán:
GAS
Trụ sở chính:
Tòa nhà PVGas Tower - 673 Nguyễn Hữu Thọ - Xã Phước Kiến - Huyện Nhà Bè - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-37816777
Fax:
028-37815666
Năm thành lập:
1990

Giới thiệu

Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam, hoạt động trên các lĩnh vực thu gom, vận chuyển, chế biến, tàng trữ, phân phối và kinh doanh các sản phẩm khí trên phạm vi toàn quốc và mở rộng ra thị trường quốc tế.

Sản phẩm:

  • Khí khô
  • Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
  • Khí ngưng tụ (Condensate)
  • Khí thiên nhiên nén (CNG)
  • Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)
  • Ống thép dầu khí

Dịch vụ:

  • Vận chuyển khí và các sản phẩm khí
  • Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa công trình khí
  • Dịch vụ kho cảng cho các dịch vụ xuất nhập khẩu khí
  • Cung cấp vật tư, thiết bị ngành khí
  • Bọc ống dầu khí (bọc chống ăn mòn, cách nhiệt, bê tong gia trọng)

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Bùi Minh Tiến
Tổng Giám đốc Dương Trí Hội
Phó Tổng Giám đốc Huỳnh Quang Hải
Phó Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Tuấn
Phó Tổng Giám đốc Nguyễn Công Luận
Phó Tổng Giám đốc Hoàng Trọng Dũng

Hồ sơ lãnh đạo

Dương Trí Hội
Họ và tên
Dương Trí Hội
Chức vụ
Quê quán
N.A

Quá trình học tập

Kỹ sư Điện công nghiệp

Cử nhân Kinh tế kế hoạch - đầu tư

Quá trình công tác

N.A

 

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 3 m(ROA) = 1087 m(ROE) = 2183
Doanh nghiệp
06/08/2024
Công ty Cổ phần Báo cáo Đánh giá Việt Nam (Vietnam Report) phối hợp cùng Báo điện tử VietNamNet đã tổ chức Lễ công bố Bảng xếp hạng VIX50 - Top 50 Côn...
Doanh nghiệp
29/11/2021
Cuối tháng 10/2021, Công ty CP Báo cáo Đánh giá Việt Nam (Vietnam Report) phối hợp cùng Báo VietNamNet công bố Bảng xếp hạng PROFIT500 - Top 500 Doanh...