CÔNG TY TNHH MOTOR N.A VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty Motor N.A Việt Nam (Vinamco) được thành lập từ năm 2005, với trên 13 năm kinh nghiệm và phát triển trong các lĩnh vực trọng tâm như Kinh doanh thương mại (bao gồm thương mại nội địa và xuất nhập khẩu), dịch vụ sản xuất và đầu tư.
Trong lĩnh vực kinh doanh thương mại, Vinamco được biết đến với thương hiệu Honda ô tô Tây Hồ với hơn 10 năm là đại lý dẫn đầu trong lĩnh vực phân phối, dịch vụ ô tô Honda tại Việt Nam, một sự ghi nhận từ phía đối tác Nhật Bản cho năng lực phân phối mặt hàng tiêu dùng cao cấp này trong giỏ hàng hóa tiêu dùng.
Trong việc quy hoạch và phát triển đô thị, Vinamco là chủ đầu tư lập quy hoạch dự án Thành phố Thông minh dọc tuyến đường Nhật Tân – Nội Bài, đây là dự án hiện đại nhất khu vực Đông Nam Á và hứa hẹn sẽ làm thay đổi bộ mặt thủ đô, đóng góp lớn cho sự phát triển của Việt Nam trong thời kỳ toàn cầu hóa.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Văn Tần |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

