CÔNG TY TNHH GIÀY Á CHÂU
Giới thiệu
Công ty TNHH Giày Á Châu là doanh nghiệp hoạt động lâu năm trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh giày dép tại Việt Nam. Tiền thân của doanh nghiệp là cơ sở sản xuất Giày dép Á Châu, được hình thành từ năm 1994; đến năm 2000, công ty chính thức đăng ký hoạt động theo mô hình doanh nghiệp hiện nay. Trụ sở chính đặt tại TP. Hồ Chí Minh, trong khi hoạt động sản xuất được triển khai tại các nhà máy ở Khu công nghiệp Tân Bình và Khu công nghiệp Vĩnh Lộc.
Hoạt động cốt lõi của Giày Á Châu tập trung vào sản xuất giày dép, đồng thời mở rộng sang bán buôn và bán lẻ hàng may mặc, giày dép, kho bãi, vận tải hàng hóa và một số dịch vụ hỗ trợ kinh doanh. Việc phát triển đồng thời hệ thống nhà máy, kho hàng và trung tâm kinh doanh giúp doanh nghiệp chủ động hơn trong các khâu sản xuất, lưu trữ, phân phối và đưa sản phẩm đến thị trường. Hiện công ty duy trì nhiều đơn vị trực thuộc, bao gồm các nhà máy sản xuất, kho hàng và trung tâm kinh doanh nội địa tại TP. Hồ Chí Minh.
Với hơn ba thập kỷ hình thành thương hiệu và trên hai thập kỷ hoạt động dưới mô hình doanh nghiệp hiện tại, Giày Á Châu đã tích lũy kinh nghiệm đáng kể trong lĩnh vực sản xuất giày dép. Doanh nghiệp tiếp tục hướng tới nâng cao năng lực sản xuất, hoàn thiện hệ thống phân phối, cải tiến chất lượng sản phẩm và đáp ứng tốt hơn nhu cầu ngày càng đa dạng của người tiêu dùng.
Với nền tảng sản xuất lâu năm, hệ thống cơ sở tại các khu công nghiệp lớn và kinh nghiệm vận hành trong ngành, Công ty TNHH Giày Á Châu tiếp tục củng cố vị thế trên thị trường giày dép Việt Nam và phát triển theo hướng ổn định, bền vững.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Đình Kim |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




