CÔNG TY CP VIỄN THÔNG ĐÔNG DƯƠNG TELECOM

Tên tiếng Anh:
INDOCHINA TELECOMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
497(B2/2025)
Mã số thuế:
0102639638
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
B001b, tháp The Manor, Phường Từ Liêm, TP. Hà Nội
Tel:
024-77798666
Fax:
024-37940713
Email:
info@itelecom.vn
Năm thành lập:
2008
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Viễn thông Đông Dương Telecom thành lập theo mô hình cổ phần và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Việt Nam với chủ sở hữu chính gồm có các công ty đầu tư, các công ty chuyên nghiệp trong lĩnh vực viễn thông, truyền thông và công nghệ thông tin. Đông Dương Telecom được thành lập theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0103022232 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 29/01/2008. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của Đông Dương Telecom là thiết lập mạng và kinh doanh các dịch vụ viễn thông theo qui định pháp luật. Với mục tiêu này, Công ty đã và đang nỗ lực phát triển trở thành một trong những nhà cung cấp các hình thức dịch vụ viễn thông đầy đủ cho thị trường công cộng (bao gồm khách hàng cá nhân, doanh nghiệp, các cơ quan chính phủ…) và viễn thông công ích.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Vũ Quang Hội

Hồ sơ lãnh đạo

Vũ Quang Hội
Họ và tên
Vũ Quang Hội
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp