CÔNG TY CP THỰC PHẨM QUỐC TẾ NUTI KD
Giới thiệu
Công ty CP Thực phẩm Quốc tế Nuti KD (NutiKD) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thực phẩm, đồ uống, sữa, kem và các sản phẩm dinh dưỡng tại Việt Nam. Thành lập từ năm 2003, NutiKD hiện là công ty thành viên của Nutifood – một trong những doanh nghiệp dinh dưỡng hàng đầu Việt Nam. Với hệ thống sản xuất đặt tại TP. Hồ Chí Minh và Bắc Ninh cùng mạng lưới phân phối rộng khắp, công ty không ngừng đầu tư vào công nghệ, nâng cao năng lực sản xuất và phát triển danh mục sản phẩm chất lượng cao. Kế thừa nền tảng chuyên môn về dinh dưỡng và kinh nghiệm trong ngành thực phẩm, NutiKD hướng đến mang đến cho người tiêu dùng các sản phẩm an toàn, tiện lợi và đáp ứng xu hướng tiêu dùng hiện đại, đồng thời khẳng định vị thế là một trong những doanh nghiệp uy tín trong ngành thực phẩm và đồ uống tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Trần Quốc Nguyên |
| Chủ tịch HĐQT | Trần Kim Thành |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




