CÔNG TY CP PHƯỚC KỲ NAM

Tên tiếng Anh:
PHUOC KY NAM JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
475(B1/2026) - 290(B2/2026)
Mã số thuế:
4000790845
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
KCN Thuận Yên, Phường Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng
Tel:
0235-3845673
Fax:
0235-3845674
Email:
Năm thành lập:
2010

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Phước Kỳ Nam (PKN) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất giày dép, được thành lập năm 2010 và hiện đặt nhà máy tại Khu công nghiệp Thuận Yên, khu vực Tam Kỳ. Công ty là một thành viên quan trọng trong hệ thống PKN Group, doanh nghiệp gia đình có kinh nghiệm trong ngành giày dép từ thập niên 1970 và chuyên sản xuất theo mô hình OEM cho nhiều khách hàng quốc tế.

Phước Kỳ Nam tập trung sản xuất các dòng giày thể thao, giày outdoor, giày chống thấm, giày sử dụng công nghệ ép dán cold cementing và các sản phẩm vulcanized. Nhà máy được xây dựng từ năm 2010 với quy mô sản xuất tương đối lớn, có khả năng đáp ứng các đơn hàng xuất khẩu sang Hoa Kỳ, Anh và nhiều thị trường châu Âu. Theo thông tin giới thiệu của PKN Group, cơ sở Phước Kỳ Nam có khoảng 1.700 lao động và được tổ chức theo hướng tích hợp nhiều công đoạn sản xuất trong nội bộ, từ phát triển mẫu, gia công nguyên phụ liệu đến hoàn thiện và xuất hàng.

Bên cạnh nhà máy chính, hệ thống PKN còn có các đơn vị chuyên gia công mũ giày và sản xuất các dòng giày thời trang, qua đó nâng cao khả năng đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng. Công ty cũng từng bước chú trọng các yếu tố môi trường trong hoạt động sản xuất thông qua việc theo dõi và công bố dữ liệu phát thải khí nhà kính tại các cơ sở sản xuất.

Với nền tảng kinh nghiệm lâu năm của PKN Group, năng lực sản xuất quy mô lớn và định hướng xuất khẩu rõ nét, Công ty Cổ phần Phước Kỳ Nam tiếp tục củng cố vị thế trong lĩnh vực sản xuất giày dép OEM và tham gia sâu hơn vào chuỗi cung ứng giày dép quốc tế.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lý Hồng Bích Nhung

Hồ sơ lãnh đạo

Lý Hồng Bích Nhung
Họ và tên
Lý Hồng Bích Nhung
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 277 m(ROA) = 143 m(ROE) = 455
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp