CÔNG TY CP ĐƯỜNG KON TUM
Giới thiệu
CTCP Đường Kontum tiền thân là Công ty Mía đường Kon Tum, là doanh nghiệp nhà nước thuộc UBND tỉnh Kon Tum, được thành lập từ năm 1995. Trong quá trình hoạt động, công ty đã có những thay đổi về cơ cấu tổ chức và hoạt động. Đến năm 2008, công ty được cơ cấu lại tài chính chuyển đổi thành CTCP Đường Kon Tum. Với lịch sử phát triển hơn 17 năm, thương hiệu đường Kon Tum giờ đây đã có vị thế vững chắc trên thị trường. Sản phẩm đường RS của Công ty được tiêu thụ rộng rãi trên thị trường các tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên, TP. Hồ Chí Minh và Miền Đông Nam Bộ. Hàng năm Công ty cung cấp ra thị trường trên 10.000 tấn đường RS chất lượng tốt và ổn định. Về kết quả kinh doanh năm 2012, tổng doanh thu của công ty đạt 313,71 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 27,75 tỷ đồng, hoàn thành tốt chỉ tiêu được giao.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Dương Thanh Hiền |
| Tổng Giám đốc | Lê Quang Trưởng |
| Phó TGĐ | Lưu Minh Trinh |
| Phó TGĐ | Trịnh Văn Xuân |
| Kế toán trưởng | Hồ Minh Tường |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



