CÔNG TY CP ĐƯỜNG KON TUM

Tên tiếng Anh:
KON TUM SUGAR JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
401(B2/2017)
Mã số thuế:
6100228104
Mã chứng khoán:
KTS
Trụ sở chính:
Xã Vinh Quang - Xã Vinh Quang - TP. Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
Tel:
060-3866027
Fax:
060-3862969
Website:
Năm thành lập:
1995

Giới thiệu

CTCP Đường Kontum tiền thân là Công ty Mía đường Kon Tum, là doanh nghiệp nhà nước thuộc UBND tỉnh Kon Tum, được thành lập từ năm 1995. Trong quá trình hoạt động, công ty đã có những thay đổi về cơ cấu tổ chức và hoạt động. Đến năm 2008, công ty được cơ cấu lại tài chính chuyển đổi thành CTCP Đường Kon Tum. Với lịch sử phát triển hơn 17 năm, thương hiệu đường Kon Tum giờ đây đã có vị thế vững chắc trên thị trường. Sản phẩm đường RS của Công ty được tiêu thụ rộng rãi trên thị trường các tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên, TP. Hồ Chí Minh và Miền Đông Nam Bộ. Hàng năm Công ty cung cấp ra thị trường trên 10.000 tấn đường RS chất lượng tốt và ổn định. Về kết quả kinh doanh năm 2012, tổng doanh thu của công ty đạt 313,71 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 27,75 tỷ đồng, hoàn thành tốt chỉ tiêu được giao.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Dương Thanh Hiền
Tổng Giám đốc Lê Quang Trưởng
Phó TGĐ Lưu Minh Trinh
Phó TGĐ Trịnh Văn Xuân
Kế toán trưởng Hồ Minh Tường

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Đinh Mạnh Thu
Họ và tên
Phạm Đinh Mạnh Thu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp