CÔNG TY CP CHUỖI THỰC PHẨM TH
Giới thiệu
TH Group được thành lập dưới sự tư vấn tài chính của Ngân hàng TMCP Bắc Á. Ngân hàng được thành lập từ năm 1994 tại tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Ngoài các lĩnh vực ngân hàng và tư vấn tài chính, Bắc Á Bank còn đầu tư vào các lĩnh vực khác như khai thác mỏ quặng, Cement, lâm nghiệp, thủy điện, bất động sản,… đặc biệt là dự án quy mô lớn trong công nghiệp chăn nuôi bò sữa và chế biến sữa – một dự án được cho là lớn nhất Đông Nam Á hiện nay trong ngành công nghiệp sữa với quy mô vốn lên đến 1.2 tỷ USD.
Định hướng phát triển của TH Group là “ trở thành một Tập Đoàn hàng đầu Việt Nam cung cấp sản phẩm sạch, tinh túy từ thiên nhiên bằng sự kết hợp giữa tự nhiên và đẵng cấp công nghệ cao” . Đó là các sản phẩm Sữa tươi sạch, tinh túy được cung cấp từ hệ thống Trang trại chăn nuôi Bò sữa tập trung quy mô công nghiệp với sự hoàn hảo của quy trình chăn nuôi bò theo công nghệ hiện đại nhất thế giới; ngoài ra còn có các sản phẩm rau, củ, quả… được sản xuất trong điều kiện môi trường sạch tự nhiên, đang là mối quan tâm hang đầu của nhiều người dân hiện nay.
Công ty CP Chuỗi Thực Phẩm TH là một thành viên thuộc TH Group, đang xây dựng hệ thống phân phối chuyên nghiệp nhằm mang đến tay người tiêu dùng những sản phẩm sạch nói trên, được bảo quản trong điều kiện an toàn nhất, giúp đảm bảo sức khỏe cho cộng đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Sudipta Kumar Pathak |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


