TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG SÀI GÒN - TNHH MTV
Giới thiệu
Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn - TNHH MTV (SGCC) là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc TP. Hồ Chí Minh, hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, tổng thầu, đầu tư bất động sản và phát triển hạ tầng. Tổng Công ty được hình thành trên nền tảng sắp xếp, tổ chức lại các doanh nghiệp xây dựng của thành phố và chính thức hoạt động theo mô hình hiện nay từ năm 2010. Trụ sở của SGCC đặt tại 18A Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh.
Hoạt động của SGCC tập trung vào tổng thầu xây dựng, thi công công trình dân dụng và công nghiệp, phát triển nhà ở, đầu tư – kinh doanh bất động sản, tư vấn xây dựng, phát triển hạ tầng kỹ thuật và sản xuất vật liệu xây dựng. Tổng Công ty đồng thời sở hữu hệ thống công ty con, công ty liên kết và đơn vị phụ thuộc hoạt động trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, vật liệu và phát triển hạ tầng, qua đó hình thành chuỗi năng lực tương đối toàn diện từ đầu tư, thiết kế đến thi công và khai thác dự án.
Trong lĩnh vực bất động sản, SGCC đã và đang tham gia phát triển nhiều dự án nhà ở và công trình đô thị tại TP. Hồ Chí Minh như các khu chung cư SGCC Bình Quới, Nguyễn Cửu Vân, Nguyễn Văn Luông và các dự án nhà ở xã hội. Doanh nghiệp cũng từng tham gia các công trình ngoài Việt Nam, trong đó có dự án Bệnh viện Đa khoa Chợ Rẫy – Phnom Penh.
Với nền tảng lâu năm, hệ thống đơn vị thành viên và kinh nghiệm triển khai nhiều loại hình công trình, SGCC tiếp tục hướng tới nâng cao năng lực tổng thầu, phát triển bất động sản và hạ tầng, đồng thời đóng góp vào quá trình chỉnh trang và phát triển đô thị TP. Hồ Chí Minh.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Khởi |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









