9109
  

TỔNG CÔNG TY MAY HƯNG YÊN - CÔNG TY CP

Xếp hạng PROFIT500: 427(B1/2019) - 271(B2/2019)
Mã số thuế: 0900108038
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Số 8 Bạch Đàng - Phường Minh Khai - TP. Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên
Tel: 0321-3862239
Fax: 0321-3862500
E-mail: [email protected]
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất trang phục
Năm thành lập: 01/01/1966

Giới thiệu


Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp nghiệp May Xuất khẩu Hải Hưng, trực thuộc TOCONTAP – Bộ Ngoại Thương ra đời từ năm 1966. Đến năm 2005, công ty chuyển đổi sang mô hình CP với tên gọi CTCP May Hưng Yên, và đến năm 2010, công ty đổi tên thành Tổng Công ty May Hưng Yên – CTCP. Trong suốt hơn 46 năm xây dựng và trưởng thành, Công ty May Hưng Yên luôn nỗ lực kinh doanh nhằm góp phần vào sự phát triển của ngành dệt may Việt Nam nói chung. Trong 10 năm trở lại đây, hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty chuyển đổi mạnh mẽ mọi mặt, phát triển vượt bậc cả về lượng và chất. Công ty đã xây dựng thêm 4 nhà máy mới, nâng giá trị sản xuất công nghiệp đạt 560 tỷ đồng, doanh thu đạt trên 1 nghìn tỷ đồng, kim ngạch xuất khẩu hàng năm của công ty đạt gần 200 triệu đô la Mỹ. Năm 2013, công ty đặt mục tiêu đạt tổng doanh thu  380 tỷ (chưa tính hợp nhất từ các công ty con); lợi nhuận đạt 40,50 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

Nam Long (HOSE: NLG) ký thỏa thuận chiến lược với hàng loạt nhà cung cấp uy tín

Yến sào Khánh Hòa - giá trị thương hiệu quốc gia

Đại hội Cổ đông thường niên công ty CADI-SUN năm 2020

Masan MEATLife tăng trưởng 85% mảng thịt và chăn nuôi

CADI-SUN ra mắt sản phẩm mới “Cáp điện cao su”

Nam Long: “Của để dành” 681 ha đất và hoạt động bán hàng mạnh mẽ năm 2019 giúp công ty đứng vững trong tương lai

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Xuân Dương Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Nguyễn Văn Trung Giám đốc tài chính-Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Thị Phương Hoa
Năm sinh 01/01/1954
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

89.838.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 594 m(ROA) = 238 m(ROE) = 616

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png