TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP

Tên tiếng Anh:
AIRPORT CORPORATION OF VIETNAM (ACV)
Xếp hạng PROFIT500:
16(B1/2020)
Mã số thuế:
0311638525
Mã chứng khoán:
ACV
Trụ sở chính:
Tòa nhà Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam, Số 58 Trường Sơn - Phường Tân Sơn Hòa - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38485383
Fax:
028-38445127
Năm thành lập:
2012

Giới thiệu

Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP (tên giao dịch quốc tế: Airports Corporation of Vietnam - Viết tắt: ACV) là công ty cổ phần hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con với 95.4% cổ phần nhà nước.

ACV hiện đang quản lý, đầu tư, khai thác khai thác hệ thống 22/23 Cảng hàng không trong cả nước, bao gồm 10 Cảng hàng không quốc tế: Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Long Thành, Đà Nẵng, Vinh, Cát Bi, Phú Bài, Cam Ranh, Cần Thơ, Liên Khương và 12 Cảng hàng không nội địa: Buôn Ma Thuột, Rạch Giá, Cà Mau, Côn Đảo, Phù Cát, Pleiku, Tuy Hòa, Chu Lai, Đồng Hới, Điện Biên, Thọ Xuân và Nà Sản (hiện không khai thác); góp vốn vào các công ty con và công ty liên doanh, liên kết.

ACV có vốn điều lệ 35.828.475.230.000.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Nguyễn Cao Cường
Tổng Giám đốc Nguyễn Đức Hùng
Phó Tổng Giám đốc Trần Anh Vũ
Kế toán trưởng Nguyễn Văn Nhung

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Đức Hùng
Họ và tên
Nguyễn Đức Hùng
Chức vụ
Quê quán
.

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 595 m(ROA) = 824 m(ROE) = 1720
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp