CÔNG TY TSQ VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty TSQ Việt Nam chính thức thành lập vào tháng 11 năm 2006 thuộc Tập đoàn TSQ Finance (Cộng hòa Ba Lan) – là công ty hoạt động đa ngành, từ bất động sản, vật liệu xây dựng, sản xuất hàng dệt may, thực phẩm đến các lĩnh vực như giáo dục, tài chính… Cho đến nay, TSQ Việt Nam hiện đã hoạt động hiệu quả trong lĩnh vực bất động sản với nhiều dự án nổi tiếng như: Làng Việt Kiều Châu Âu, Chung cư cao cấp Euroland, và tới đây là Tòa tháp Thiên niên kỷ Hatay Millennium...
Không đầu tư nhiều, nhưng mỗi dự án là một sự trăn trở để mang tới sản phẩm tốt nhất song song với mức giá tốt nhất cho người sử dụng. Dự án Tòa Tháp Thiên Niên Kỷ khởi công năm 2017 là sự kết tinh của ý tưởng, kinh nghiệm, đầu tư và cả những tâm huyết. Công trình cao 44 tầng – nằm trong top 10 công trình cao nhất Việt Nam cho tới thời điểm này, gồm 699 căn hộ, hội tụ những công nghệ khoa học ưu việt trong khoảng giá trung cao cấp. Ngoài việc đáp ứng đủ những tiện nghi cơ bản như bể bơi, phòng gym, nhà sinh hoạt cộng đồng, gian lánh nạn, sân vườn trên cao, tòa nhà đầu tư tới 8 tầng để xe – một kỷ lục hiện nay. Kế thừa truyền thống từ Chung cư EuroLand, Tòa Tháp Thiên Niên Kỷ cũng được trang bị kính hộp, lan can kính, hệ thống cấp gió tươi, sàn bê tông dự ứng lực, và tất nhiên được bổ sung thêm những tiện nghi thời thượng như hệ thống kiểm soát an ninh thông minh, quản lý đỗ xe thông minh, cửa căn hộ chống cháy, chuông hình, khóa từ cho từng căn hộ…
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đỗ Quân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





