CÔNG TY TNHH UY KIỆT
Giới thiệu
Công ty TNHH Uy Kiệt là doanh nghiệp hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực sản xuất bao bì nhựa dùng cho ngành thực phẩm và đồ uống, được thành lập năm 2014. Công ty đặt cơ sở sản xuất tại khu vực TP. Hồ Chí Minh, với tổng diện tích khoảng 350.000 m², gồm 10 nhà xưởng sản xuất, 5 kho hàng và 1 kho trung chuyển. Sau giai đoạn đầu tư xây dựng nhà xưởng và lắp đặt dây chuyền trong năm 2015, Uy Kiệt chính thức đưa sản phẩm ra thị trường từ đầu năm 2016.
Danh mục sản phẩm của Uy Kiệt tập trung vào các loại ly và nắp nhựa PET, PP, rPET, ly giấy, hộp và tô đựng thực phẩm, cùng nhiều sản phẩm nhựa dùng một lần khác. Doanh nghiệp cũng cung cấp dịch vụ in ấn trên ly nhựa và ly giấy, phục vụ các thương hiệu F&B trong nước và quốc tế. Với định hướng phát triển theo chuỗi sản xuất quy mô lớn, công ty chú trọng khả năng cung ứng ổn định, đa dạng hóa mẫu mã và đáp ứng các đơn hàng có yêu cầu kỹ thuật cao.
Uy Kiệt đầu tư mạnh vào hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và trách nhiệm xã hội, với nhiều tiêu chuẩn và chứng nhận như ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, HACCP, BRC, SEDEX, BSCI, C-TPAT và FSC. Sản phẩm của doanh nghiệp hiện được sử dụng bởi nhiều chuỗi F&B và bán lẻ như 7-Eleven, Jollibee, The Coffee House, Tim Hortons, Ministop và The Alley.
Với nền tảng sản xuất quy mô lớn, danh mục sản phẩm đa dạng và định hướng liên tục đầu tư vào công nghệ, hạ tầng và quản trị, Công ty TNHH Uy Kiệt tiếp tục hướng tới củng cố vị thế trong ngành bao bì thực phẩm, đồng thời mở rộng hiện diện tại các thị trường trong nước và quốc tế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nìm Sở Há |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









