CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG AN BÌNH
Giới thiệu
Công ty An Bình được thành lập năm 2011, sau những chặng đường phát triển, đến nay Công ty chúng tôi đã trở thành đơn vị được đánh giá là Đại lý phục vụ khách hàng ở mức độ chuyên nghiệp cao. Chúng tôi đã và đang có vinh hạnh được phục vụ khoảng trên 400 đơn vị lớn, bao gồm các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các Bộ ngành, các Tập đoàn kinh tế và các tổ chức nước ngoài, các Ngân hàng, các Công ty và cá nhân.
Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của ngành hàng không Việt Nam, trong lĩnh vực dịch vụ và chăm sóc khách hàng, Công ty TNHH TM Du lịch và DV Hàng không An Bình đã và đang xây dựng mục tiêu trở thành đơn vị có thương hiệu mạnh, không ngừng nỗ lực đem đến những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất cho mọi đơn vị khách hàng.
Thành quả hoạt động được ghi nhận là một công ty hàng đầu trong lĩnh vực vé máy bay và các dịch vụ hàng không, là đại lý phục vụ nhiều đơn vị khách hàng lớn (CA) và tỷ trọng bán CA cao nhất, Top đầu đại lý có doanh số lớn nhất tại thị trường miền Bắc của Vietnam Airlines và liên tục là đại lý top đầu của các Hãng hàng không lớn có mặt tại Việt Nam.
Với chiến lược phát triển trở thành Công ty hàng đầu trong lĩnh vực hàng không, chúng tôi đã triển khai văn phòng đại diện hỗ trợ dịch vụ tại nhà ga T1 và T2, sân bay quốc tế Nội Bài và tiếp tục mở rộng văn phòng ở các nhà ga sân bay khác như TP HCM, Đà Nẵng,…
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hoàng Diệu Mơ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


