CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ PHAN THÀNH

Tên tiếng Anh:
PHAN THANH TRADING SERVICE CO., LTD
Xếp hạng PROFIT500:
365(B2/2020)
Mã số thuế:
0301482438
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
2 Lê Duẩn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38233916 / 38233917 / 38233918
Fax:
028-38233919
Email:
phanthanhcoltd@viettel.vn
Website:
Năm thành lập:
1998

Giới thiệu

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Phan Quang Chất

Hồ sơ lãnh đạo

Phan Quang Thành
Họ và tên
Phan Quang Thành
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Cử nhân kinh tế

Quá trình công tác

  • 1981 - 1998: Cán bộ UBND Quận 1
    1998 - 2009: Chủ tịch HĐTV Công ty TNHH TM DV Phan Thành
    2009 nay: Chủ tịch HĐTV Công ty TNHH TM DV Phan Thành; Thành viên HĐQT Công ty CP Vật Tư Bến Thành
    Chức vụ công tác hiện nay tại tổ chức đăng ký giao dịch: Thành viên HĐQT
    Chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác: CT. HĐTV Công ty TNHH Bến Thành – Hoàng Thành; UV. HĐQT Công ty cổ phần Quê Hương; UV. HĐQT Công ty cổ phần Khách sạn Bông Sen; PCT. HĐTV Công ty TNHH Sài Gòn Ôtô (Sài Gòn Ford); PCT. HĐQT Bến Thành – Phú Xuân; CT. HĐQT Đại Thống – Bình Dương; UV. HĐQT Công ty Cổ phần Du lịch Huế; UV. HĐTV Công ty TNHH Du lịch Bến Thành – Non Nước; UV. HĐQT Khách sạn Sài Gòn – Ninh Chữ; UV. HĐQT Công ty Greenview – Bình Dương; UV Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Bình Châu

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 666 m(ROA) = 122 m(ROE) = 493
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp