CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM VẠN ĐỨC
Giới thiệu
Công ty TNHH Thực phẩm Vạn Đức là doanh nghiệp hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu thực phẩm đông lạnh, đặc biệt là thủy sản và các sản phẩm giá trị gia tăng. Công ty được thành lập ngày 15/01/2001, hiện đặt trụ sở và nhà máy tại Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh. Trải qua hơn hai thập kỷ phát triển, Vạn Đức đã từng bước xây dựng năng lực sản xuất và xuất khẩu ổn định, phục vụ nhiều thị trường quốc tế.
Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp tập trung vào thủy sản đông lạnh và thực phẩm chế biến giá trị gia tăng, với nhiều sản phẩm như tôm chế biến, dimsum, các món ăn tiện lợi và thực phẩm đông lạnh. Bên cạnh hoạt động chế biến, Vạn Đức còn phát triển vùng nuôi thủy sản và cung cấp dịch vụ kho lạnh cho các doanh nghiệp chế biến thực phẩm khác, qua đó từng bước hoàn thiện chuỗi hoạt động từ nguyên liệu, chế biến đến bảo quản và xuất khẩu.
Doanh nghiệp đặc biệt chú trọng phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững và kiểm soát chất lượng nguyên liệu. Các vùng nuôi của Vạn Đức đã đạt nhiều chứng nhận quốc tế như GLOBALG.A.P., BAP và ASC, tạo nền tảng đáp ứng các yêu cầu khắt khe về an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc và trách nhiệm môi trường. Sản phẩm của công ty hiện được xuất khẩu tới nhiều thị trường như Nhật Bản, Australia, Hoa Kỳ, Canada và châu Âu.
Với nền tảng hơn 25 năm hoạt động, năng lực chế biến chuyên sâu và định hướng phát triển bền vững, Công ty TNHH Thực phẩm Vạn Đức tiếp tục hướng tới nâng cao giá trị sản phẩm, mở rộng thị trường xuất khẩu và củng cố vị thế trong chuỗi cung ứng thực phẩm – thủy sản Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trương Thị Lệ Khanh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









