CÔNG TY TNHH NỘI THẤT SANYANG VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty TNHH Nội thất Sanyang Việt Nam là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và gia công đồ gỗ nội thất, được thành lập năm 2020. Công ty hiện đặt cơ sở sản xuất tại Khu công nghiệp Tân Bình, khu vực phía Nam, với ngành nghề chính là sản xuất các sản phẩm từ gỗ và đồ nội thất phục vụ thị trường xuất khẩu.
Sanyang Việt Nam tập trung phát triển các dòng sản phẩm tủ bếp, tủ phòng tắm và các sản phẩm cabinetry, đặc biệt theo phong cách và tiêu chuẩn phù hợp với thị trường Bắc Mỹ. Doanh nghiệp chú trọng sử dụng vật liệu gỗ chất lượng cao, đầu tư hệ thống kho nguyên liệu, kho thành phẩm và quy trình kiểm soát chất lượng nhằm bảo đảm độ ổn định, tính thẩm mỹ và khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của khách hàng quốc tế.
Theo thông tin doanh nghiệp công bố, Sanyang hiện có ba nhà máy tại Khu công nghiệp Tân Bình với lực lượng lao động khoảng 2.700 người. Hệ thống sản xuất được tổ chức theo hướng tích hợp từ nguyên liệu đến thành phẩm, giúp doanh nghiệp tăng khả năng chủ động trong phân bổ nguồn lực, kiểm soát tiến độ và khai thác lợi thế quy mô. Các sản phẩm của công ty chủ yếu được xuất khẩu sang Hoa Kỳ và các thị trường thuộc khu vực châu Mỹ.
Với nền tảng từ công ty mẹ Shouguang Sanyang Wood Industry, năng lực sản xuất quy mô lớn và định hướng lấy “Chất lượng là trên hết, Khách hàng là trên hết” làm phương châm hoạt động, Sanyang Việt Nam tiếp tục hướng tới nâng cao năng lực sản xuất, mở rộng thị trường xuất khẩu và củng cố vị thế trong chuỗi cung ứng đồ gỗ nội thất quốc tế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Liu, Feng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









