CÔNG TY TNHH NHÀ NƯỚC MTV THƯƠNG MẠI & XUẤT NHẬP KHẨU VIETTEL
Tên tiếng Anh:
VIETTEL COMMERCE
Xếp hạng PROFIT500:
338(B1/2026)
Mã số thuế:
0104831030
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 1, ngõ 11 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel:
024 66595964
Fax:
024 66595964
Email:
Website:
Năm thành lập:
1997
Giới thiệu
Năm 1997, Viettel bước chân vào lĩnh vực dịch vụ bưu chính viễn thông. Với khát vọng trở thành nhà cung cấp dịch vụ viễn thông số 1 Việt Nam, Viettel cho ra đời Phòng Xuất nhập khẩu – tiền thân của Công ty TNHH Một thành viên Tổng Công ty Thương mại và Xuất nhập khẩu Viettel (Viettel Commerce) với chức năng ban đầu là xuất nhập khẩu các vật tư thiết bị viễn thông, thiết bị đầu cuối. Từ đó, Viettel Commerce đã góp phần đưa Viettel trở thành hiện tượng của viễn thông toàn cầu về tốc độ tăng trưởng và hoàn thành sứ mệnh phổ cập viễn thông đến người dân Việt Nam.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 8486
m(ROA) = 0.57
m(ROE) = 3.08
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp







