CÔNG TY TNHH MTV TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI

Tên tiếng Anh:
DONG NAI RUBBER CORPORATION
Xếp hạng PROFIT500:
93(B1/2021)
Mã số thuế:
3600259465
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Khu phố Trung Tâm - Phường Xuân Lập - TP. Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
Tel:
0251-3724444
Fax:
0251-3724123
Email:
dn@donaruco.vn
Năm thành lập:
1975
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai là đơn vị trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp cao su Việt Nam, với đơn vị tiền thân là Công ty Cao su Đồng Nai được thành lập ngày 02 tháng 6 năm 1975 trên cơ sở tiếp quản 12 đồn điền cao su của chủ tư bản Pháp.

Năm 2009 Công ty TNHH Một Thành Viên được thành lập theo Quyết định số 1279/QĐ-BNN-ĐMDN ngày 04 tháng 05 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, do Tập đoàn Công nghiệp cao su Việt Nam làm chủ sở hữu, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con với lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến và xuất khẩu Cao su thiên nhiên.

Tổng Công ty Cao su Đồng Nai đã mở rộng chiến lược tiêu thụ sản phẩm xuất khẩu trong những năm qua đến hơn 30 nước và vùng lãnh thổ đạt được sự tín nhiệm cao của các đối tác và khách hàng với các loại sản phẩm Cao su thiên nhiên sơ chế gồm nhiều chủng loại như: SVR L, SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20, SVR CV50, SVR CV60, SVR 10CV, SVR 20CV, Cao su thiên nhiên dạng latex: HA và LA.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Thị Gái
Giám tốc tài chính-Kế toán trưởng Nguyễn Văn Minh
Giám đốc nhân sự Lê Văn Giáp

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thị Gái
Họ và tên
Nguyễn Thị Gái
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

- Cử nhân kinh tế

Quá trình công tác

- 1984-1989: Cán bộ chuyên trách+Ủy viên thường vụ Công đoàn

- 1990-1998: Phó Chủ tịch Công đoàn

- 1998-2001: Chủ tịch Công Đoàn

- 2001-2009: Phó Giám đốc Công ty Cao su Đồng Nai

- 2009-nay: Tổng giám đốc Tổng Công ty Cao su Đồng Nai

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 195 m(ROA) = 128 m(ROE) = 458
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp