CÔNG TY TNHH MTV LOGISTICS VIETTEL
Giới thiệu
Viettel
Logistics là đơn vị logistics thuộc hệ sinh thái Viettel Post, được phát triển
trên nền tảng năng lực vận hành, mạng lưới và kinh nghiệm lâu năm của thương
hiệu Viettel trong lĩnh vực bưu chính – logistics. Từ nền tảng ban đầu là hoạt
động chuyển phát và kinh doanh quốc tế, Viettel Logistics từng bước mở rộng
sang lĩnh vực logistics, hình thành hệ thống dịch vụ chuyên biệt nhằm đáp ứng
nhu cầu ngày càng cao của thị trường.
Trải
qua quá trình phát triển, Viettel Logistics không ngừng mở rộng quy mô, đầu tư
hạ tầng, ứng dụng công nghệ và nâng cao năng lực vận hành trên toàn chuỗi cung
ứng. Doanh nghiệp hiện cung cấp hệ sinh thái dịch vụ logistics toàn diện, bao
gồm vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển, đường hàng không, dịch vụ hải
quan, kho bãi, đóng gói – chia chọn và giao hàng điểm cuối.
Với lợi thế mạng lưới phủ rộng, năng lực vận hành linh hoạt và định hướng phát triển logistics tích hợp, Viettel Logistics từng bước khẳng định vị thế trên thị trường, đồng hành cùng doanh nghiệp trong tối ưu chuỗi cung ứng, mở rộng kết nối thương mại trong nước và quốc tế.
Viettel Logistics hoạt động trong lĩnh vực logistics tích hợp, cung cấp các giải pháp vận chuyển và chuỗi cung ứng toàn diện cho khách hàng trong nước và quốc tế. Doanh nghiệp hiện phát triển hệ sinh thái dịch vụ gồm vận tải đường bộ, đường biển, đường hàng không, đường sắt, kho vận, hải quan và chuyển phát. Với định hướng cung cấp dịch vụ “thông minh – toàn diện – hiện đại”, Viettel Logistics đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, an toàn và tiết kiệm chi phí cho nhiều nhóm khách hàng, từ thương mại điện tử, bán lẻ, sản xuất đến xuất nhập khẩu.
Trong hoạt động kinh doanh, Viettel Logistics chú trọng khai thác lợi thế mạng lưới, phương tiện và hạ tầng kho bãi để nâng cao năng lực phục vụ. Doanh nghiệp sở hữu hệ thống vận tải đa phương thức, kết nối các tuyến nội địa, xuyên biên giới và quốc tế; đồng thời phát triển dịch vụ kho bãi, chia chọn, đóng gói, khai báo hải quan và giao hàng điểm cuối nhằm hỗ trợ khách hàng trên toàn chuỗi logistics.
Chiến lược đầu tư của Viettel Logistics tập trung vào ba trụ cột chính: mở rộng hạ tầng, ứng dụng công nghệ và phát triển logistics đa phương thức. Doanh nghiệp tiếp tục đầu tư vào hệ thống kho vận, phương tiện vận tải, container chuyên dụng, năng lực chia chọn và nền tảng quản lý vận hành hiện đại. Bên cạnh đó, Viettel Logistics đẩy mạnh kết nối các hành lang logistics trong nước – quốc tế, đặc biệt ở các tuyến vận tải xuyên biên giới, nhằm tối ưu thời gian, chi phí và chất lượng dịch vụ.
Với lợi thế thuộc hệ sinh thái Viettel, cùng năng lực vận hành và mạng lưới đối tác rộng, Viettel Logistics hướng tới trở thành doanh nghiệp vận tải đa phương thức, logistics thông minh hàng đầu thị trường, đồng hành cùng khách hàng trong tối ưu chuỗi cung ứng và mở rộng kết nối thương mại.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc | Đoàn Quang Chiến |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





