CÔNG TY TNHH MTV KỸ THUẬT MÁY BAY

Tên tiếng Anh:
VIETNAM AIRLINE ENGINEERING COMPANY (VAECO)
Xếp hạng PROFIT500:
376(B1/2020)
Mã số thuế:
0102713673
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Sân Bay Quốc Tế Nội Bài - Xã Phú Minh - Huyện Sóc Sơn - TP. Hà Nội
Tel:
024-38865533
Fax:
024-35842518
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay (VAECO) là một thành viên của Tổng Công ty HK Việt Nam - CTCP có trụ sở chính tại Sân bay quốc tế Nội Bài- Hà Nội, và hai chi nhánh tại thành phố Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh.

VAECO được thành lập và hoạt động theo các tiêu chuẩn và quy định của Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam, Cục Hàng không liên bang Mỹ, Cơ quan an toàn hàng không Châu Âu, Tổ chức hàng không dân dụng Quốc tế và các nhà Chức trách hàng không các nước…. VAECO hiện đang cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, đại tu cho toàn bộ các đội bay của Vietnam Airlines và hơn 80 hãng hàng không dân dụng khác trên thế giới.

DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI:

  • Bảo dưỡng nội trường
  • Bảo dưỡng ngoại trường
  • Cung ứng phụ tùng vật tư
  • Bảo dưỡng nội thất
  • Đào tạo kỹ thuật
  • Các dịch vụ bảo dưỡng khác

LOẠI MÁY BAY:

  • A319/A320/A321
  • A319/A320/A321 NEO
  • A330-200/300
  • A350
  • B737-800
  • B737MAX
  • B767F/757F
  • B777-200/300
  • B787
  • ATR42/ATR72

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Văn Động

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Văn Động
Họ và tên
Trần Văn Động
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 416 m(ROA) = 626 m(ROE) = 1428
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp