CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN THỰC PHẨM XUẤT KHẨU VẠN ĐỨC TIỀN GIANG
Giới thiệu
Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Vạn Đức Tiền Giang là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chế biến, bảo quản và xuất khẩu thủy sản, đặc biệt là các sản phẩm thủy sản đông lạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ năm 2007 và hiện đặt cơ sở tại khu vực Đồng Tháp, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long – trung tâm sản xuất và chế biến thủy sản lớn của Việt Nam.
Hoạt động cốt lõi của công ty tập trung vào chế biến thủy hải sản và thực phẩm đông lạnh, đồng thời mở rộng sang nuôi trồng thủy sản nội địa, chế biến rau quả và một số nhóm thực phẩm khác. Việc kết hợp giữa vùng nguyên liệu, hoạt động chế biến và xuất khẩu giúp doanh nghiệp từng bước hoàn thiện chuỗi cung ứng, nâng cao khả năng kiểm soát chất lượng và đáp ứng các yêu cầu ngày càng cao của thị trường.
Vạn Đức Tiền Giang hiện là một trong các cơ sở chế biến thủy sản Việt Nam được cấp mã xuất khẩu DL 511, cho thấy doanh nghiệp đáp ứng các yêu cầu quản lý đối với cơ sở chế biến phục vụ thị trường quốc tế. Bên cạnh việc duy trì năng lực sản xuất, công ty chú trọng kiểm soát an toàn thực phẩm, chất lượng nguyên liệu và quy trình chế biến nhằm bảo đảm tính ổn định của sản phẩm.
Với gần hai thập kỷ kinh nghiệm, lợi thế vị trí tại vùng nguyên liệu thủy sản trọng điểm và định hướng tập trung vào chế biến xuất khẩu, Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Vạn Đức Tiền Giang tiếp tục hướng tới nâng cao giá trị sản phẩm, mở rộng thị trường và củng cố vị thế trong chuỗi cung ứng thủy sản Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Huỳnh Thị Tuyết Nga |
| Kế toán trưởng | Cao Phước Thái Hòa |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









