CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN THỰC PHẨM XUẤT KHẨU VẠN ĐỨC TIỀN GIANG

Tên tiếng Anh:
VAN DUC TG EXPORTED FOOD PROCESSING CO., LTD
Xếp hạng PROFIT500:
302(B1/2026) - 172(B2/2026)
Mã số thuế:
1200667963
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Ấp Đông Hòa, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp
Tel:
0273-3619072
Fax:
0273-3834133
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Vạn Đức Tiền Giang là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chế biến, bảo quản và xuất khẩu thủy sản, đặc biệt là các sản phẩm thủy sản đông lạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ năm 2007 và hiện đặt cơ sở tại khu vực Đồng Tháp, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long – trung tâm sản xuất và chế biến thủy sản lớn của Việt Nam.

Hoạt động cốt lõi của công ty tập trung vào chế biến thủy hải sản và thực phẩm đông lạnh, đồng thời mở rộng sang nuôi trồng thủy sản nội địa, chế biến rau quả và một số nhóm thực phẩm khác. Việc kết hợp giữa vùng nguyên liệu, hoạt động chế biến và xuất khẩu giúp doanh nghiệp từng bước hoàn thiện chuỗi cung ứng, nâng cao khả năng kiểm soát chất lượng và đáp ứng các yêu cầu ngày càng cao của thị trường.

Vạn Đức Tiền Giang hiện là một trong các cơ sở chế biến thủy sản Việt Nam được cấp mã xuất khẩu DL 511, cho thấy doanh nghiệp đáp ứng các yêu cầu quản lý đối với cơ sở chế biến phục vụ thị trường quốc tế. Bên cạnh việc duy trì năng lực sản xuất, công ty chú trọng kiểm soát an toàn thực phẩm, chất lượng nguyên liệu và quy trình chế biến nhằm bảo đảm tính ổn định của sản phẩm.

Với gần hai thập kỷ kinh nghiệm, lợi thế vị trí tại vùng nguyên liệu thủy sản trọng điểm và định hướng tập trung vào chế biến xuất khẩu, Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Vạn Đức Tiền Giang tiếp tục hướng tới nâng cao giá trị sản phẩm, mở rộng thị trường và củng cố vị thế trong chuỗi cung ứng thủy sản Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Giám đốc Huỳnh Thị Tuyết Nga
Kế toán trưởng Cao Phước Thái Hòa

Hồ sơ lãnh đạo

Huỳnh Thị Tuyết Nga
Họ và tên
Huỳnh Thị Tuyết Nga
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1120 m(ROA) = 89 m(ROE) = 400
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp