CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THỌ PHÁT
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV Chế biến Thực phẩm Thọ Phát là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thực phẩm chế biến, nổi bật với thương hiệu bánh bao Thọ Phát đã có mặt trên thị trường từ năm 1987. Khởi nguồn từ một lò bánh nhỏ sản xuất theo phương pháp thủ công, Thọ Phát từng bước phát triển thành doanh nghiệp thực phẩm có quy mô lớn, xây dựng vị thế vững chắc trong phân khúc bánh bao và thực phẩm tiện lợi tại Việt Nam.
Danh mục sản phẩm của Thọ Phát hiện khá đa dạng, bao gồm bánh bao, dimsum, hamburger, bánh giò, xôi, dorayaki và nhiều dòng thực phẩm chế biến khác, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng nhanh, tiện lợi và giàu dinh dưỡng. Doanh nghiệp sở hữu nhà máy sản xuất có diện tích hơn 22.000 m² tại Khu công nghiệp Hiệp Phước, TP. Hồ Chí Minh, được đầu tư hệ thống thiết bị và dây chuyền tự động, đồng thời áp dụng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như HACCP Codex và ISO 22000.
Bên cạnh năng lực sản xuất, Thọ Phát đã xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp với hàng nghìn điểm bán trên toàn quốc, hiện diện ở cả kênh truyền thống, siêu thị hiện đại và cửa hàng tiện lợi. Doanh nghiệp cũng đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu, từng bước đưa sản phẩm mang thương hiệu Việt tiếp cận thị trường quốc tế.
Với nền tảng hơn ba thập kỷ phát triển, kinh nghiệm sản xuất chuyên sâu và hệ thống phân phối rộng, Thọ Phát tiếp tục hướng tới đổi mới sản phẩm, nâng cao chất lượng và củng cố vị thế trong ngành thực phẩm chế biến tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Vũ Phước Thọ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




