CÔNG TY TNHH MOUSSE NGỌC CƯỜNG
Giới thiệu
Công ty TNHH Mousse Ngọc Cường chuyên sản xuất các mặt hàng xuất khẩu như sofa, foam, nệm, dù, lều...Trong đó mặt hàng nệm, dù, lều là mặt hàng chính của công ty chúng tôi với gần 20 năm kinh nghiệm.
Trong lĩnh vực sản xuất nệm với đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề với các máy móc thiết bị hiện đại, sản phẩm nệm, dù, lều là mặt hàng chính của chúng tôi rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, Úc, Mỹ...
Chúng tối có một hệ thống sản xuất chặt chẽ từ dệt vải, sản xuất foam, gòn... cho đến sản phẩm. Vì thế sản phẩm nệm, dù, lều của chúng tôi luôn được đảm bảo về mặt chất lượng và rất có uy tín với khách hàng trong và ngoài nước.
Với giá cả hợp lý, mẫu mã đẹp, đa dạng và luôn được cải tiến nhằm đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng, chúng tôi hy vọng dòng sản phẩm nệm, dù, lều của Công ty TNHH Mousse Ngọc Cường sẽ có mặt trên hầu khắp Việt Nam cũng như các quốc gia trên thế giới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Ngọc Cường |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






