CÔNG TY TNHH KHÓA HUY HOÀNG

Tên tiếng Anh:
HUY HOANG LOCKS CO., LTD
Xếp hạng PROFIT500:
414(B2/2026)
Mã số thuế:
2500242018
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô 38D, Khu Công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP. Hà Nội
Tel:
024-20214391 / 19001264
Fax:
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Công ty TNHH Khóa Kéo Hoàn Mỹ – HKK là công ty hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất khóa kéo, được thành lập vào năm 1989, hơn 35 năm phát triển, thương hiệu HKK đã trở nên quen thuộc với các nhà may đo trong nước, và đã trở thành đối tác đáng tin cậy của các thương hiệu thời trang trong nước và thế giới.

HKK cung cấp các giải pháp dây kéo đa dạng và chuyên biệt, đáp ứng nhu cầu của nhiều ngành hàng khác nhau, từ thời trang, thể thao, đồ gia dụng đến ngành công nghiệp nặng và nội thất.

HKK hoạt động dựa trên hệ thống giá trị “10S” độc đáo, đề cao tính chuyên nghiệp, an toàn, và sự đồng bộ trong mọi khâu vận hành. Với đội ngũ R&D mạnh mẽ và quy trình sản xuất hiện đại, HKK cam kết đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, từ đó khẳng định vị thế của thương hiệu Việt Nam trong ngành công nghiệp phụ liệu dệt may toàn cầu.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Quang Huy

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Quang Huy
Họ và tên
Nguyễn Quang Huy
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 402 m(ROA) = 1.05 m(ROE) = 4.71
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp