CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT-THIẾT BỊ KHOA HỌC HƯNG VIỆT

Tên tiếng Anh:
HUNG VIET CHEMICALS SCIENTIFIC EQUIPMENT COMPANY LIMITED
Xếp hạng PROFIT500:
419(B2/2021)
Mã số thuế:
0305243977
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
125/2 Trần Huy Liệu - Phường 12 - Quận Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38489062
Fax:
028-62971899
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Công ty TNHH Hóa chất-Thiết bị khoa học Hưng Việt (HVCSE) được thành lập theo giấy phép ĐKKD số:0305243977do Sở KHĐT Tp.HCM cấp ngày 29 tháng 09 năm 2007. HVCSE hiện sở hữu đội ngũ chuyên gia phân tích phát triển ứng dụng từ Agilent Technologies Romer Labs Bioo Scientific Perten sẽ cung cấp những sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng trong nước quốc tế và giải pháp tiên tiến; đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm đã trải qua chương trình huấn luyện đào tạo bắt buộc và đội ngũ chuyên viên tư vấn bán hàng chuyên nghiệp. Với phương châm “ĐỐI TÁC TIN CẬY” Hưng Việt CSE sẽ cung cấp những “GIẢI PHÁP HỮU HIỆU” đến với khách hàng tại thị trường Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Phạm Tiến Đạt

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Tiến Đạt
Họ và tên
Phạm Tiến Đạt
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp