CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ THÔNG MINH TCL (VIỆT NAM)
Giới thiệu
TCL là thương hiệu điện tử tiêu dùng hàng đầu toàn cầu về màn hình hiển thị, TV, điện gia dụng và thiết bị di động. Được thành lập năm 1981, TCL sở hữu các trung tâm sản xuất, các trung tâm nghiên cứu và phát triển trên toàn thế giới, đồng thời kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ tại hơn 160 quốc gia. Tại Việt Nam, TCL đã đồng hành cùng người tiêu dùng từ năm 1999, và không ngừng mang đến cho khách hàng của mình những sản phẩm chất lượng. Tại TCL, chúng tôi tận tâm cải thiện cuộc sống và trải nghiệm của khách hàng bằng công nghệ tiên tiến của mình. Các sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi nhằm mục đích giải quyết nhu cầu, mang lại tiện ích cho khách hàng, đồng thời góp phần tạo ra một thế giới an toàn và lành mạnh hơn. Chúng tôi mong muốn truyền cảm hứng và thúc đẩy mọi người theo đuổi những điều tuyệt vời trong cuộc sống bằng thông điệp "Inspire Greatness - Truyền cảm hứng tuyệt vời".
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Ding, Wei |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




