CÔNG TY TNHH DỆT MAY XUẤT KHẨU NAM THÀNH
Giới thiệu
Công ty TNHH Dệt May Xuất Khẩu Nam Thành, tên viết tắt NATHATEX, là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dệt may và hoàn thiện sản phẩm dệt. Công ty được thành lập từ năm 2003, hiện đặt cơ sở tại Cụm công nghiệp Thái Phương, tỉnh Hưng Yên, khu vực có truyền thống phát triển mạnh các ngành dệt, may và công nghiệp hỗ trợ. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp tập trung vào hoàn thiện sản phẩm dệt, bao gồm các công đoạn xử lý, nhuộm, hoàn tất và gia công nhằm nâng cao chất lượng, độ bền và tính thẩm mỹ của sản phẩm trước khi đưa ra thị trường.
Trong quá trình phát triển, Nam Thành từng bước mở rộng năng lực sản xuất và tham gia vào chuỗi cung ứng dệt may phục vụ cả thị trường trong nước và xuất khẩu. Dữ liệu thương mại quốc tế cho thấy doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu với nhiều đối tác nước ngoài, liên quan tới các nhóm sản phẩm dệt, nguyên phụ liệu, găng tay và thiết bị phục vụ sản xuất, phản ánh mức độ tham gia ngày càng sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Đinh Đức Cải |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









