CÔNG TY TNHH DÂY VÀ CÁP ĐIỆN NGỌC KHÁNH
Giới thiệu
Công ty TNHH Dây và Cáp điện Ngọc Khánh là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất dây, cáp điện và các sản phẩm phục vụ ngành điện – điện tử. Công ty được thành lập năm 2005, hiện đặt trụ sở và cơ sở sản xuất tại Hưng Yên, khu vực có lợi thế về phát triển công nghiệp và kết nối với các trung tâm kinh tế lớn tại miền Bắc. Trong hơn hai thập kỷ hoạt động, Ngọc Khánh từng bước xây dựng năng lực sản xuất và kinh nghiệm trong lĩnh vực dây dẫn điện, hướng tới đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thị trường.
Hoạt động của doanh nghiệp tập trung vào sản xuất dây, cáp điện và điện tử, dây cáp, sợi cáp quang cùng một số sản phẩm từ nhựa có liên quan đến quá trình sản xuất. Việc phát triển đồng thời các công đoạn sản xuất và gia công vật liệu giúp công ty tăng khả năng chủ động trong quá trình vận hành, kiểm soát chất lượng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng nhóm khách hàng.
Cơ sở sản xuất của Ngọc Khánh tại Hưng Yên thuộc nhóm các cơ sở công nghiệp có quy mô sử dụng năng lượng đáng kể, với ngành nghề được cơ quan quản lý xác định là sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại. Điều này phần nào phản ánh quy mô sản xuất và mức độ đầu tư của doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp điện.
Với nền tảng hoạt động lâu năm, năng lực sản xuất chuyên sâu và vị trí tại một trong những trung tâm công nghiệp của miền Bắc, Công ty TNHH Dây và Cáp điện Ngọc Khánh tiếp tục hướng tới nâng cao chất lượng sản phẩm, cải tiến công nghệ, mở rộng thị trường và củng cố vị thế trong ngành dây và cáp điện tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Vũ Quang Tuấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









