CÔNG TY TNHH BRENNTAG VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
BRENNTAG VIETNAM COMPANY LIMITED
Xếp hạng PROFIT500:
284(B1/2026)
Mã số thuế:
0310474190
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
120 Hoàng Hoa Thám, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-39975050
Fax:
028-39975111
Năm thành lập:
2011

Giới thiệu

Công ty TNHH Brenntag Việt Nam là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực phân phối hóa chất, nguyên liệu và các giải pháp kỹ thuật chuyên ngành, thuộc Brenntag SE – tập đoàn hàng đầu thế giới về phân phối hóa chất và nguyên liệu. Brenntag Việt Nam được thành lập năm 2010, có trụ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh và hiện phát triển mạng lưới hoạt động tại nhiều khu vực kinh tế trọng điểm như Hà Nội, Bắc Ninh và Đồng Nai.
 
Doanh nghiệp cung cấp danh mục rộng các loại hóa chất công nghiệp, hóa chất chuyên dụng và nguyên liệu phục vụ nhiều ngành như thực phẩm và dinh dưỡng, nông nghiệp, chăm sóc cá nhân và làm đẹp, sơn – vật liệu xây dựng, vệ sinh công nghiệp và nhiều lĩnh vực sản xuất khác. Bên cạnh hoạt động phân phối, Brenntag Việt Nam còn cung cấp các giải pháp kỹ thuật, tư vấn ứng dụng và dịch vụ hỗ trợ chuỗi cung ứng, giúp khách hàng tối ưu hóa việc lựa chọn nguyên liệu, quản lý nguồn cung và nâng cao hiệu quả sản xuất.
 
Lợi thế của Brenntag Việt Nam đến từ khả năng kết nối với mạng lưới toàn cầu của Brenntag, qua đó tiếp cận nguồn cung đa dạng, tiêu chuẩn quản lý quốc tế và kinh nghiệm chuyên sâu trong từng ngành. Công ty đồng thời chú trọng các yếu tố về an toàn, tuân thủ pháp luật, bảo vệ môi trường và sử dụng tài nguyên hiệu quả trong hoạt động kinh doanh.
 
Với nền tảng toàn cầu, hệ thống phân phối tại Việt Nam và danh mục sản phẩm đa dạng, Brenntag Việt Nam tiếp tục hướng tới mở rộng năng lực cung ứng, phát triển các giải pháp có giá trị gia tăng và củng cố vai trò là đối tác nguyên liệu – hóa chất đáng tin cậy của các doanh nghiệp sản xuất trong nước.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Thị Ngọc Hiệp

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Thị Ngọc Hiệp
Họ và tên
Trần Thị Ngọc Hiệp
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp