CÔNG TY TNHH BẢO HIỂM NHÂN THỌ BIDV METLIFE
Tên tiếng Anh:
BIDV METLIFE INSURANCE COMPANY LIMITED
Xếp hạng PROFIT500:
381(B1/2026)
Mã số thuế:
0106615959
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 3A, Tòa VCCI Tower, Số 9 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, TP. Hà Nội
Tel:
024-35550808
Fax:
Email:
Website:
Năm thành lập:
2014
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ BIDV MetLife là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ và dịch vụ tài chính tại Việt Nam, được thành lập theo giấy phép của Bộ Tài chính năm 2014. BIDV MetLife được hình thành trên cơ sở hợp tác giữa MetLife – tập đoàn bảo hiểm toàn cầu hoạt động tại hơn 40 quốc gia – với Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), qua đó kết hợp kinh nghiệm quốc tế, năng lực tài chính và chuyên môn bảo hiểm của MetLife với sự am hiểu thị trường, mạng lưới khách hàng rộng của BIDV.
BIDV MetLife cung cấp các giải pháp bảo hiểm và tài chính đa dạng dành cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp, tập trung vào bảo vệ tài chính, tích lũy dài hạn, chăm sóc sức khỏe, hỗ trợ viện phí, bệnh hiểm nghèo, tai nạn và các chương trình phúc lợi nhân viên. Sản phẩm của công ty được phân phối thông qua mạng lưới hơn 1.000 điểm giao dịch của BIDV trên toàn quốc, tạo điều kiện thuận lợi để khách hàng tiếp cận các giải pháp bảo hiểm phù hợp với nhu cầu và kế hoạch tài chính.
Bên cạnh phát triển sản phẩm, BIDV MetLife chú trọng chuyển đổi số và nâng cao trải nghiệm khách hàng thông qua cổng thông tin MetCare, cho phép quản lý hợp đồng, theo dõi lịch sử đóng phí, tra cứu quyền lợi và thực hiện một số giao dịch trực tuyến. Năm 2024, doanh nghiệp được Bộ Tài chính phê duyệt mở rộng sang kinh doanh bảo hiểm sức khỏe, tiếp tục hoàn thiện hệ sinh thái bảo vệ tài chính và chăm sóc sức khỏe.
Với nền tảng của hai định chế tài chính lớn, BIDV MetLife tiếp tục hướng tới cung cấp các giải pháp bảo hiểm hiện đại, đáng tin cậy và đồng hành lâu dài cùng khách hàng Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch | Phạm Phương Lan |
| Tổng Giám đốc | Elena Butarova |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Elena Butarova
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp









