CÔNG TY CP VIMECO

Tên tiếng Anh:
VIMECO JSC
Xếp hạng PROFIT500:
Mã số thuế:
0101338571
Mã chứng khoán:
VMC
Trụ sở chính:
Lô E9 Phạm Hùng-Phường Trung Hoà-Quận Cầu Giấy-TP. Hà Nội
Tel:
024-37848204
Fax:
024-37848202
Email:
mail@vimeco.com
Năm thành lập:
2003
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty CP VIMECO được thành lập ngày 24/3/1997, là Doanh nghiệp Hạng I, thành viên thuộc Tổng Công ty CP xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam-VINACONEX. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty CP từ ngày 01/01/2003. Ngày 11/12/2006, Cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết tại Trung tâm chứng khoán Hà Nội, đánh dấu một bước tiến mới trong quá trình hội nhập vào thị trường tài chính trong nước cũng như quốc tế. Công ty đổi tên thành Công ty CP VIMECO vào ngày 29/5/2008. Tính đến 31/12/2014, Công ty có vốn điều lệ 65 tỷ đồng (tương đương 6.500.000 cổ phần niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội) sau đó tăng lên thành 100 tỷ đồng vào 12/01/2015.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Đặng Văn Hiếu

Hồ sơ lãnh đạo

Đặng Văn Hiếu
Họ và tên
Đặng Văn Hiếu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.

Quá trình học tập

.

Quá trình công tác

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 863 m(ROA) = 31 m(ROE) = 136
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp