CÔNG TY CP VIÊN SƠN
Tên tiếng Anh:
GARDEN MOUNTAIN JOINT-STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
411(B2/2026)
Mã số thuế:
5800502914
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Thôn An Tĩnh, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng
Tel:
0263-3665979
Fax:
Email:
Website:
Năm thành lập:
2006
Giới thiệu
Thành lập từ năm 2006, Công ty Cổ phần Viên Sơn phát triển ngày càng lớn mạnh, sản phẩm của Công ty được thị trường trong nước và quốc tế đánh giá cao.
Với tốc độ tăng trưởng hàng năm trên 20%, sản phẩm của Viên Sơn đang phát triển vững mạnh ở các thị trường Đông Nam Á (Singapore, Malaysia, Thái Lan…) và đã thâm nhập vào các thị trường Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan. Mục tiêu tiếp theo của Công ty là mở rộng thị trường sang các nước Châu Âu và Bắc Mỹ như Hoa Kỳ, Canada…
Với khẩu hiệu “Thực phẩm chất lượng cho cuộc sống tốt đẹp hơn”, Viên Sơn xác định sứ mệnh của mình là luôn mang đến cho khách hàng các sản phẩm nông nghiệp tươi ngon và an toàn, đảm bảo chất lượng, được chế biến với máy móc hiện đại, theo công nghệ tiên tiến trên thế giới, để đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng. Nỗ lực đó đã được “đáp đền” bằng sự tín nhiệm của đối tác, khách hàng và năm 2018, Công ty Cổ phần Viên Sơn vinh dự là doanh nghiệp duy nhất tại Lâm Đồng lọt vào Top 200 Sao Vàng Đất Việt. Đây là giải thưởng tôn vinh doanh nghiệp và thương hiệu Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế, được Thủ tướng Chính phủ giao cho T.Ư Đoàn, T.Ư Hội LHTN Việt Nam và T.Ư Hội Doanh nhân trẻ Việt Nam triển khai từ năm 2003 đến nay. Năm 2019, Viên Sơn đạt chứng nhận “Hàng Việt Nam chất lượng cao – Chuẩn hội nhập” do Hội Doanh nghiệp Hàng Việt Nam chất lượng cao trao tặng, minh chứng cho chất lượng sản phẩm của công ty.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Duy Đa |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Duy Đa
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 6273
m(ROA) = 31
m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp









