CÔNG TY CP TỔNG CÔNG TY MAY BẮC GIANG BGG
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Bắc Giang BGG là doanh nghiệp có hơn 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc. Tiền thân của công ty là Xí nghiệp May Hà Bắc được thành lập năm 1972, ban đầu chủ yếu gia công hàng quân nhu. Trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi và phát triển, doanh nghiệp chính thức hoạt động dưới tên Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Bắc Giang BGG từ năm 2018, kế thừa nền tảng sản xuất và kinh nghiệm lâu năm của ngành may mặc địa phương.
BGG hiện tập trung sản xuất các dòng sản phẩm như áo jacket, áo lông vũ, áo dán seam, áo bông, áo phông và áo nỉ, phục vụ cả thị trường trong nước và xuất khẩu. Doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ gia công xuất khẩu theo phương thức CMT và xuất khẩu trực tiếp theo FOB, đồng thời chú trọng nâng cao năng lực thiết kế, công nghệ sản xuất và kiểm soát chất lượng.
Theo thông tin doanh nghiệp công bố, BGG hiện có khoảng 4.500 lao động, 76 chuyền may, 6 xí nghiệp và năng lực sản xuất khoảng 5 triệu sản phẩm mỗi năm. Quy mô này giúp công ty đáp ứng các đơn hàng lớn, yêu cầu tiến độ cao và tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe từ các đối tác trong và ngoài nước.
Với định hướng lấy khách hàng làm trung tâm, liên tục cải tiến và đề cao các giá trị trung thực, chất lượng, trách nhiệm, đổi mới và sáng tạo, BGG tiếp tục hướng tới mở rộng thị trường, nâng cao năng suất và củng cố vị thế trong chuỗi cung ứng dệt may Việt Nam cũng như thị trường quốc tế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Hữu Cường |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









