CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIẤY THUẬN AN

Tên tiếng Anh:
THUAN AN PAPER SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
225(B1/2026) - 122(B2/2026)
Mã số thuế:
3801140300
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô A, Đường Đ4, KCN Minh Hưng III - Phường Minh Hưng - Tỉnh Đồng Nai
Tel:
0274-3513999
Fax:
Năm thành lập:
2017

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An được thành lập năm 2017 trên nền tảng kế thừa hoạt động của Công ty TNHH Sản xuất Thuận An hình thành từ năm 1995. Sau gần ba thập kỷ phát triển, Thuận An Paper đã từng bước xây dựng vị thế trong ngành giấy công nghiệp tại Việt Nam, tập trung vào các sản phẩm phục vụ nhu cầu sản xuất bao bì carton và nhiều ngành công nghiệp liên quan.

Danh mục sản phẩm chủ lực của doanh nghiệp gồm giấy Testliner, Medium và Kraft Top Liner, được sử dụng phổ biến trong sản xuất lớp mặt và lớp sóng của bao bì carton. Thuận An Paper hiện sở hữu hệ thống nhà máy sản xuất quy mô lớn với công suất hàng trăm nghìn tấn mỗi năm, cùng đội ngũ hơn 1.000 nhân sự. Doanh nghiệp chú trọng đầu tư máy móc, đổi mới công nghệ và tối ưu định lượng giấy nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm, hiệu quả sử dụng nguyên liệu và khả năng đáp ứng yêu cầu đa dạng của khách hàng.

Bên cạnh thị trường trong nước, sản phẩm của Thuận An Paper đã được xuất khẩu tới nhiều thị trường như Singapore, Malaysia, Trung Quốc, Thái Lan, Philippines, Campuchia, khu vực Trung Đông và một số quốc gia châu Phi. Năm 2022, doanh nghiệp được Bộ Công Thương ghi nhận là Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín, đánh dấu bước tiến quan trọng trong quá trình mở rộng thị trường quốc tế.

Với phương châm “Đột phá để thành công”, Thuận An Paper tiếp tục tập trung vào đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng, phát triển sản phẩm thân thiện hơn với môi trường và củng cố vị thế trong ngành giấy công nghiệp Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Liêu Bình An

Hồ sơ lãnh đạo

Liêu Bình An
Họ và tên
Liêu Bình An
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp