CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI & XNK VẬT TƯ GIAO THÔNG

Tên tiếng Anh:
TRADING ABD TRANSPORT MATERIALS IMPORT EXPORT JSC
Xếp hạng PROFIT500:
403(B2/2026)
Mã số thuế:
0200401834
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 2/201 Ngô Quyền - Phường Máy Chai - Quận Ngô Quyền - TP. Hải Phòng
Tel:
031-3654434
Fax:
031-3551826
Năm thành lập:
2000

Giới thiệu

Công ty CP thương mại và xuất nhập khẩu vật tư giao thông (Tratimex) được thành lập từ năm 2000, có trụ sở chính, tổng kho tại số 2/201 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng và các văn phòng đại diện đặt tại các tỉnh ở miền Trung, miền Nam với đội ngũ cán bộ công nhân viên lành nghề giỏi chuyên môn, nghiệp vụ. Sản phẩm nhựa đường của Tratimex được sản xuất tại Singapore, Hàn Quốc,… được nhiệt đới hóa, có sự ổn định cao vế chất lượng đang được tiêu thụ rộng rãi tại các tỉnh, thành phố trên toàn quốc. Nguồn gốc nhựa đường nóng lỏng độ kim lún 60/70 của Tratimex được nhập từ các nhà máy lọc dầu của các tập đoàn lớn trên thế giới và do cơ quan kiểm định quốc tế có uy tín trên thế giới kiểm tra chất lượng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Hoàng Văn Quang

Hồ sơ lãnh đạo

Hoàng Văn Quang
Họ và tên
Hoàng Văn Quang
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp