CÔNG TY CP THỰC PHẨM VĨNH TÂN

Tên tiếng Anh:
VINH TAN FOOD JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
405(B1/2026) - 236(B2/2026)
Mã số thuế:
0315390850
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
916 Quang Trung - Phường Thông Tây Hội - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38911198
Fax:
Năm thành lập:
2018

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Thực phẩm Vĩnh Tân là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, giết mổ, chế biến và phân phối các sản phẩm từ thịt, với định hướng xây dựng chuỗi giá trị thực phẩm khép kín từ trang trại đến bàn ăn. Doanh nghiệp được thành lập năm 2018, có trụ sở tại TP. Hồ Chí Minh và là một mắt xích quan trọng trong hệ sinh thái Vĩnh Tân Group.

Vĩnh Tân phát triển hệ thống trang trại chăn nuôi công nghiệp tại Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu, áp dụng mô hình trại lạnh khép kín cùng nguyên tắc “cùng vào – cùng ra” nhằm tăng cường an toàn sinh học và kiểm soát dịch bệnh. Hệ thống chăn nuôi được kết nối với nhà máy giết mổ gia súc công nghiệp theo công nghệ châu Âu tại Củ Chi, có công suất khoảng 2.000 heo/ngày. Doanh nghiệp đồng thời xây dựng chuỗi cung ứng “3T” gồm thức ăn chăn nuôi kiểm soát, trang trại khép kín và thực phẩm an toàn, qua đó tăng khả năng kiểm soát chất lượng trong toàn bộ quá trình sản xuất.

Các sản phẩm của Vĩnh Tân tập trung vào thịt heo tươi, thịt mát và các sản phẩm chế biến từ thịt, phục vụ hệ thống phân phối, bán lẻ và người tiêu dùng. Từ năm 2021, doanh nghiệp mở rộng mô hình cửa hàng thịt heo sạch Vĩnh Tân Foods nhằm đưa sản phẩm từ trang trại trực tiếp đến thị trường.

Với nền tảng chăn nuôi quy mô lớn, hệ thống giết mổ – chế biến hiện đại và định hướng kiểm soát chuỗi giá trị, Công ty Cổ phần Thực phẩm Vĩnh Tân tiếp tục hướng tới nâng cao chất lượng, an toàn thực phẩm và củng cố vị thế trong ngành thực phẩm từ thịt tại Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Võ Bá Cang

Hồ sơ lãnh đạo

Võ Bá Cang
Họ và tên
Võ Bá Cang
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp