CÔNG TY CP TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ HD MARINE
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tàu Dịch vụ Dầu khí HD Marine, được thành lập năm 2013 và hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực dịch vụ hàng hải, vận tải biển và hỗ trợ các hoạt động dầu khí ngoài khơi. Doanh nghiệp hiện có trụ sở tại khu vực Vũng Tàu, một trong những trung tâm quan trọng của ngành dầu khí và dịch vụ biển tại Việt Nam.
Hoạt động của HD Marine tập trung vào cung cấp các dịch vụ hỗ trợ vận tải đường thủy như đại lý tàu biển, cung ứng tàu biển, lai dắt, môi giới hàng hải, cho thuê tàu, thuyền, xà lan và tàu kéo, giao nhận hàng hóa và hỗ trợ thủ tục hải quan. Bên cạnh đó, doanh nghiệp còn tham gia vận tải hàng hóa và hành khách ven biển, viễn dương; sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và phương tiện vận tải; đồng thời cung cấp các dịch vụ liên quan đến máy móc, thiết bị phục vụ công trình dầu khí.
Với vị trí hoạt động tại Vũng Tàu, HD Marine có lợi thế tiếp cận hệ sinh thái cảng biển, căn cứ dịch vụ dầu khí, đội tàu và các dự án ngoài khơi tại khu vực phía Nam. Doanh nghiệp định hướng phát triển theo mô hình cung cấp dịch vụ hàng hải tổng hợp, đáp ứng nhu cầu của chủ tàu, nhà thầu dầu khí, doanh nghiệp logistics và các đối tác hoạt động trong lĩnh vực biển.
Với hơn một thập kỷ hoạt động, kinh nghiệm trong dịch vụ hàng hải và khả năng cung cấp nhiều giải pháp hỗ trợ vận tải, Công ty Cổ phần Tàu Dịch vụ Dầu khí HD Marine tiếp tục hướng tới nâng cao chất lượng dịch vụ, củng cố năng lực vận hành và mở rộng vai trò trong chuỗi dịch vụ dầu khí – hàng hải tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Võ Văn Tòng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









