CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN APOLLO SILICONE

Tên tiếng Anh:
APOLLO SILICONE GROUP CORPORATION
Xếp hạng PROFIT500:
398(B2/2025)
Mã số thuế:
0315092854
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
18-20 Lê Quý Đôn - Phường Võ Thị Sáu - Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
Tel:
028-62909592
Fax:
028-62909591
Năm thành lập:
2018

Giới thiệu

Từ năm 2003, Apollo Silicone đã khẳng định vị thế là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực silicone sealant và hóa chất xây dựng tại Việt Nam. Với hơn hai thập kỷ phát triển bền vững, chúng tôi tự hào mang đến những giải pháp toàn diện, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng thông qua mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước.

Với cam kết chất lượng vượt trội, Apollo Silicone giữ vững vị thế dẫn đầu bằng việc sử dụng 100% nguyên liệu cao cấp, nhập khẩu từ hai tập đoàn hóa chất danh tiếng thế giới là Dow Chemical (Hoa Kỳ) và Shinetsu (Nhật Bản). Quy trình sản xuất tiên tiến cùng sự kiểm soát nghiêm ngặt của các chuyên gia đảm bảo chất lượng tuyệt đối cho từng sản phẩm. Chúng tôi cam kết không pha trộn nguyên liệu kém chất lượng để hạ giá thành, luôn giữ vững chất lượng cao cấp và ổn định cho từng sản phẩm Apollo Silicone.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Ngô Quốc Cường

Hồ sơ lãnh đạo

Ngô Quốc Cường
Họ và tên
Ngô Quốc Cường
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp