CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN APOLLO SILICONE
Giới thiệu
Từ năm 2003, Apollo Silicone đã khẳng định vị thế là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực silicone sealant và hóa chất xây dựng tại Việt Nam. Với hơn hai thập kỷ phát triển bền vững, chúng tôi tự hào mang đến những giải pháp toàn diện, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng thông qua mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước.
Với cam kết chất lượng vượt trội, Apollo Silicone giữ vững vị thế dẫn đầu bằng việc sử dụng 100% nguyên liệu cao cấp, nhập khẩu từ hai tập đoàn hóa chất danh tiếng thế giới là Dow Chemical (Hoa Kỳ) và Shinetsu (Nhật Bản). Quy trình sản xuất tiên tiến cùng sự kiểm soát nghiêm ngặt của các chuyên gia đảm bảo chất lượng tuyệt đối cho từng sản phẩm. Chúng tôi cam kết không pha trộn nguyên liệu kém chất lượng để hạ giá thành, luôn giữ vững chất lượng cao cấp và ổn định cho từng sản phẩm Apollo Silicone.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Ngô Quốc Cường |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




