CÔNG TY CP TÂN CẢNG CÁI MÉP

Tên tiếng Anh:
TANCANG – CAIMEP JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
402(B1/2020)
Mã số thuế:
3500871096
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tòa nhà TCT Tân Cảng Sài Gòn - Phường Tân Phước - Thị xã Phú Mỹ - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Tel:
0254-3938006
Fax:
0254-3938005
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Công ty Cổ Phần Cảng Tân Cảng - Cái Mép được thành lập ngày 14/10/2007. Với chức năng chính là tổ chức điều hành khai thác Cảng Tân Cảng - Cái Mép, phát triển hoạt động logistics tại khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu và trở thành một mắt xích quan trọng trong hệ thống logistics hoàn chỉnh của Tổng công ty TCSG.

Ngày 03/6/2009 TCCT chính thức đưa vào khai thác Cảng container Tân Cảng – Cái Mép là cảng cảng nước sâu đầu tiên của Việt Nam, đánh dấu một bước ngoặt lớn trong lịch sử khai thác cảng của TCT TCSG nói riêng, đồng thời khẳng định vai trò, vị trí của hệ thống cảng biển VN trên trường quốc tế và mở ra hướng đi mới cho ngành cảng biển VN trên con đường hội nhập và phát triển.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Cao Xuân Dũng

Hồ sơ lãnh đạo

Cao Xuân Dũng
Họ và tên
Cao Xuân Dũng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 595 m(ROA) = 824 m(ROE) = 1720
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp