CÔNG TY CP STEEL BUILDER

Tên tiếng Anh:
STEEL BUILDER JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
363(B2/2026)
Mã số thuế:
3502315915
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Đường N7, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 2 - Phường Phú Mỹ - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-39901888
Fax:
028-39903345
Năm thành lập:
2016

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Steel Builder là doanh nghiệp hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và lắp đặt nhà thép tiền chế, kết cấu thép kỹ thuật cao và thi công xây dựng công nghiệp. Thành lập năm 2016, Steel Builder từng bước mở rộng năng lực sản xuất và hiện phát triển hệ thống ba nhà máy cùng mạng lưới văn phòng tại Việt Nam và một số thị trường quốc tế. Doanh nghiệp cung cấp các giải pháp từ tư vấn thiết kế, gia công kết cấu thép, cung ứng thép thương mại đến thi công xây dựng tổng hợp.

Steel Builder hiện có công suất thiết kế trên 100.000 tấn mỗi năm, đã hoàn thành hơn 600 dự án và xây dựng quan hệ với khoảng 190 khách hàng, đối tác. Công ty từng tham gia nhiều dự án công nghiệp quy mô lớn như Khu liên hợp Gang thép Nghi Sơn và Tổ hợp hóa dầu Long Sơn, đồng thời đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm kết cấu thép sang Australia và các thị trường quốc tế.

Một dấu mốc quan trọng trong chiến lược phát triển của Steel Builder là dự án Nhà máy Kết cấu Thép Kỹ thuật cao tại Khu công nghiệp Châu Đức, với công suất thiết kế 60.000 tấn/năm và tổng mức đầu tư khoảng 1.000 tỷ đồng. Nhà máy tập trung phục vụ các dự án yêu cầu kỹ thuật cao, công trình xanh đạt tiêu chuẩn LEED và lĩnh vực điện gió ngoài khơi.

Với định hướng phát triển dựa trên công nghệ, chất lượng và tính bền vững, cùng các chứng nhận ISO và tư cách thành viên ResponsibleSteel™, Steel Builder tiếp tục hướng tới nâng cao năng lực sản xuất, mở rộng thị trường quốc tế và củng cố vị thế trong ngành kết cấu thép kỹ thuật cao tại Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Giám đốc Huỳnh Nhuận Bình

Hồ sơ lãnh đạo

Huỳnh Nhuận Bình
Họ và tên
Huỳnh Nhuận Bình
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp