CÔNG TY CP SOM TUM THAI
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Som Tum Thai là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống, được thành lập năm 2019 và có trụ sở tại TP. Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp phát triển chuỗi nhà hàng Som Tum Thai, tập trung giới thiệu ẩm thực Thái Lan theo hướng giữ gìn hương vị truyền thống, đồng thời tạo trải nghiệm phù hợp với thị hiếu của khách hàng tại Việt Nam.
Điểm nổi bật của Som Tum Thai nằm ở việc khai thác sự đa dạng của ẩm thực Thái Lan qua các phong cách đặc trưng của nhiều vùng miền, từ miền Bắc, Đông Bắc, miền Trung đến miền Nam. Thực đơn được xây dựng với các món ăn mang đậm dấu ấn Thái, trong đó chú trọng sự cân bằng giữa vị cay, chua, ngọt, mặn và hương thơm đặc trưng của các loại gia vị. Theo giới thiệu của doanh nghiệp, các món ăn được chế biến bởi đội ngũ đầu bếp người Thái giàu kinh nghiệm, sử dụng nhiều loại gia vị nhập khẩu từ Thái Lan kết hợp cùng nguyên liệu tươi tại địa phương nhằm tạo nên hương vị chuẩn Thái.
Trong quá trình phát triển, Som Tum Thai từng bước mở rộng hệ thống nhà hàng tại nhiều trung tâm thương mại và khu đô thị lớn ở TP. Hồ Chí Minh như Landmark 81, SC VivoCity, Vincom Plaza Phan Văn Trị và Vincom Mega Mall Grand Park.
Với định hướng lấy chất lượng món ăn, tính nguyên bản của hương vị và trải nghiệm khách hàng làm trọng tâm, Công ty Cổ phần Som Tum Thai tiếp tục mở rộng độ nhận diện thương hiệu và củng cố vị thế trong phân khúc nhà hàng ẩm thực Thái tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Lý Hoàng Kiều Linh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









