CÔNG TY CP S.I.M. VN
Giới thiệu
Công ty Cổ phần S.I.M. VN là doanh nghiệp chuyên cung cấp nguyên liệu, hương liệu, phụ gia và các giải pháp công nghệ cho ngành thực phẩm, dinh dưỡng người và thức ăn chăn nuôi tại Việt Nam. Doanh nghiệp hiện hoạt động với định hướng kết nối các nhà sản xuất trong nước với nguồn nguyên liệu và công nghệ từ những nhà cung cấp quốc tế uy tín, đồng thời phát triển năng lực nghiên cứu – ứng dụng nhằm hỗ trợ khách hàng nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả sản xuất.
S.I.M. VN cung cấp danh mục hơn 1.000 sản phẩm, phục vụ trên 500 khách hàng trong và ngoài nước. Bên cạnh hoạt động phân phối nguyên liệu, công ty còn chú trọng các dịch vụ nghiên cứu, phát triển công nghệ và tư vấn giải pháp nguyên liệu dựa trên yêu cầu cụ thể của từng ngành hàng. Hệ thống hoạt động của doanh nghiệp bao gồm các văn phòng, chi nhánh, trung tâm nghiên cứu cùng mạng lưới kho bãi, qua đó hỗ trợ khả năng cung ứng và phục vụ khách hàng trên phạm vi rộng.
Công ty hiện có cơ sở tại Khu công nghiệp Long Hậu, đồng thời duy trì hiện diện thương mại tại TP. Hồ Chí Minh và khu vực phía Bắc thông qua chi nhánh tại VSIP Bắc Ninh.
Với nền tảng chuyên môn trong lĩnh vực nguyên liệu thực phẩm, mạng lưới đối tác quốc tế và năng lực nghiên cứu ứng dụng, S.I.M. VN tiếp tục hướng tới mở rộng danh mục giải pháp, nâng cao chất lượng dịch vụ và đồng hành cùng các doanh nghiệp thực phẩm – dinh dưỡng trong quá trình đổi mới sản phẩm, tối ưu công thức và đáp ứng các xu hướng tiêu dùng mới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hồ Ngọc Vi |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









