CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NAM HOA
Giới thiệu
Công ty CP Nam Hoa được thành lập vào năm 1993, xuất phát từ ý tưởng tạo nên một thé giới đồ chơi gỗ vừa mang tính giải trí, vừa giáo dục cao cho trẻ em. Là một trong những công ty tiên phong trong việc đầu tư bài bản và chuyên nghiệp vào cơ sở hạ tầng máy móc và đào tạo nhân lực. Tại thời điểm này, Nam Hoa là Công ty chuyên sản xuất và gia công các sản phẩm về nội thất và đèn trang trí.
Sau 28 năm Nam Hoa tập trung phát triển tại thị trường Quốc tế, đến năm 2018 Nam Hoa mong muốn mang những sản phẩm giá trị cao và chất lượng đã xuất khẩu ra thị trường các nước Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Á,... phục vụ cho thị trường Việt Nam với các nhãn hiệu Nam Hoa Toys và Nam Hoa Household.
Đặc biệt, với phương châm “Thân thiện với mọi nhà” các sản phẩm gia dụng sẽ là những sản phẩm chiến lược và quan trọng trong thời gian sắp tới được chúng tôi phát triển cùng với có các nhãn hiệu Gift/ Văn Phòng: Nam Hoa Décor, Nội thất: Nam Hoa Furniture mà Nam Hoa muốn mang đến những lợi ích thiết thực cho người tiêu dùng.
Bên cạnh đó, công ty Nam Hoa còn đạt được các chứng chỉ ISO 9001:2015, EN71, ASTM, ST khi phân phối các sản phẩm đồ chơi gỗ ra thị trường. Đảm bảo được chất lượng sản phẩm cao và an toàn cho người sử dụng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Tiến Thọ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

