CÔNG TY CP SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGỌC TÙNG
Giới thiệu
Sau 15 năm phát triển, thương hiệu Ngọc Tùng đã trở nên quen thuộc với bà con nông dân trên khắp mọi miền đất nước. Với phương châm “Ngọc Tùng cùng nông dân bảo vệ mùa màng”, Công ty luôn nỗ lực cung ứng ra thị trường các sản phẩm phân bón và thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo chất lượng, hiệu quả và giá thành cạnh tranh. Hiện tại, các sản phẩm của Công ty được sản xuất dưới sự kiểm soát chặt chẽ của hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 nên chất lượng luôn ổn định và thường xuyên được cải tiến nâng cao hiệu quả nên được bà con nông dân khắp cả nước tín nhiệm tin dùng. Nhờ đó, kết quả sản xuất kinh doanh của công ty cũng không ngừng tăng trưởng cao. Trong năm 2012, tổng doanh thu của công ty đạt 637 tỷ đồng, tổng lợi nhuận kế toán trước thuế đạt gần 27 tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | La Hoàng Đức |
| Tổng Giám đốc | La Hoàng Huệ Ngọc |
| Phó TGĐ | Trương Công Đức |
| Phó TGĐ | Trần Thanh Bình |
| Giám đốc kinh doanh | Lương Minh Hiền |
| Giám đốc nhân sự | Cao Văn Ngọc |
| Kế toán trưởng | Liên Thúy Thanh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

