CÔNG TY CP SẢN XUẤT KINH DOANH DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU QUẬN 1 (FIMEXCO)
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dịch vụ và Xuất nhập khẩu Quận 1, tên viết tắt FIMEXCO, là doanh nghiệp có lịch sử hoạt động từ năm 1989 tại TP. Hồ Chí Minh. Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước chuyên kinh doanh và xuất khẩu nông sản, thủy hải sản, hàng thủ công mỹ nghệ và vật liệu xây dựng, FIMEXCO chính thức chuyển sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2002, đánh dấu giai đoạn phát triển theo hướng đa ngành và chuyên nghiệp hơn.
Trong quá trình hoạt động, FIMEXCO từng bước mở rộng sang nhiều lĩnh vực dịch vụ và thương mại, trong đó nổi bật là kinh doanh ô tô, bảo hành và sửa chữa ô tô, cho thuê xe, kho vận – giao nhận, xuất nhập khẩu, xuất khẩu lao động và cho thuê văn phòng. Từ năm 2006, doanh nghiệp xác định định hướng phát triển theo mô hình “nhà cung cấp dịch vụ”, chú trọng nâng cao chất lượng phục vụ, dịch vụ hậu mãi và xây dựng quan hệ hợp tác lâu dài với khách hàng.
FIMEXCO hiện có trụ sở tại 231–233 Lê Thánh Tôn, TP. Hồ Chí Minh, cùng hệ thống chi nhánh và đơn vị hoạt động trong các lĩnh vực kho vận, thương mại, dịch vụ ô tô và văn phòng. Trải qua hơn ba thập kỷ phát triển, doanh nghiệp đã tích lũy kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực kinh doanh và từng bước xây dựng mạng lưới dịch vụ đa dạng.
Với định hướng đề cao uy tín, hiệu quả và chất lượng dịch vụ, FIMEXCO tiếp tục củng cố năng lực vận hành, mở rộng hợp tác và phát triển các lĩnh vực kinh doanh có thế mạnh, hướng tới tạo dựng giá trị bền vững cho khách hàng, đối tác và doanh nghiệp.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









