CÔNG TY CP GARMEX SÀI GÒN
Giới thiệu
Công ty CP Sản Xuất Thương Mại May Sài Gòn tiền thân là Công ty Sản Xuất-Xuất Nhập Khẩu May Sài Gòn (Garmex Saigon JS) thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp May TP. Hồ Chí Minh. Ngày 05/05/2003, công ty được chuyển đổi sang hình thức CP theo quyết định số 1663/QĐ-UB của UBND TP. Hồ Chí Minh. Ngày 07/01/2004, công ty được thành lập và chính thức hoạt động theo mô hình CP (trong đó có 10% là vốn cổ đông Nhà Nước). Công ty niêm yết trên HOSE với mã chứng khoán GMC vào ngày 22/12/2006.@ Năm 2014, hoạt động của Garmex Saigon đạt được kết quả khá khả quan. Cụ thể, doanh thu đạt 1.423 tỷ đồng, tăng 13,9% so với thực hiện năm 2013. Năng suất lao động bình quân đạt 13,77 USD/ người/ ngày, tăng 8,93% so với năm 2013. Kim ngạch xuất khẩu đạt 64,5 triệu USD, tăng 22,94% so với năm 2013. Lợi nhuận trước thuế đạt 74 tỷ đồng, bằng 114,22% thực hiện năm 2013.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Lê Quang Hùng |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Ân |
| Giám đốc tài chính | Nguyễn Thị Chính |
| Giám đốc kinh doanh | Nguyễn Thị Điệp |
| Giám đốc Kỹ thuật | Chu Thành Trung |
| Giám đốc Kế hoạch | Phạm Văn Tuấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

