CÔNG TY CP GARMEX SÀI GÒN

Tên tiếng Anh:
GARMEX SAIGON JS
Xếp hạng PROFIT500:
398(B1/2019) - 249(B2/2019)
Mã số thuế:
0300742387
Mã chứng khoán:
GMC
Trụ sở chính:
252 Nguyễn Văn Lượng - Phường 17 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-39844822
Fax:
08-39844746
Email:
gmsg@hcm.fpt.vn
Website:
Năm thành lập:
2004

Giới thiệu

Công ty CP Sản Xuất Thương Mại May Sài Gòn tiền thân là Công ty Sản Xuất-Xuất Nhập Khẩu May Sài Gòn (Garmex Saigon JS) thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp May TP. Hồ Chí Minh. Ngày 05/05/2003, công ty được chuyển đổi sang hình thức CP theo quyết định số 1663/QĐ-UB của UBND TP. Hồ Chí Minh. Ngày 07/01/2004, công ty được thành lập và chính thức hoạt động theo mô hình CP (trong đó có 10% là vốn cổ đông Nhà Nước). Công ty niêm yết trên HOSE với mã chứng khoán GMC vào ngày 22/12/2006.@ Năm 2014, hoạt động của Garmex Saigon đạt được kết quả khá khả quan. Cụ thể, doanh thu đạt 1.423 tỷ đồng, tăng 13,9% so với thực hiện năm 2013. Năng suất lao động bình quân đạt 13,77 USD/ người/ ngày, tăng 8,93% so với năm 2013. Kim ngạch xuất khẩu đạt 64,5 triệu USD, tăng 22,94% so với năm 2013. Lợi nhuận trước thuế đạt 74 tỷ đồng, bằng 114,22% thực hiện năm 2013.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Lê Quang Hùng
Tổng Giám đốc Nguyễn Ân
Giám đốc tài chính Nguyễn Thị Chính
Giám đốc kinh doanh Nguyễn Thị Điệp
Giám đốc Kỹ thuật Chu Thành Trung
Giám đốc Kế hoạch Phạm Văn Tuấn

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Ân
Họ và tên
Nguyễn Ân
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 594 m(ROA) = 238 m(ROE) = 616
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp