CÔNG TY CP NHỰA TÍN KIM
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Nhựa Tín Kim là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nhựa kỹ thuật, với nền tảng phát triển từ năm 1999. Công ty hiện có cơ sở sản xuất tại Khu công nghiệp Đồng An 2, TP. Hồ Chí Minh và đã xây dựng hơn 26 năm kinh nghiệm trong ngành nhựa, đặc biệt ở các lĩnh vực hạt nhựa PVC, màng co PVC và gia công vật liệu xây dựng theo mô hình OEM.
Tín Kim sở hữu khu phức hợp sản xuất có diện tích hơn 90.000 m², gồm ba nhà máy với hệ thống dây chuyền có mức độ tự động hóa cao, trung tâm nghiên cứu – phát triển, phòng kiểm soát chất lượng, phòng thí nghiệm và hệ thống kho bãi. Năng lực sản xuất của doanh nghiệp đạt trên 4.000 tấn mỗi tháng, cho phép cung ứng đa dạng sản phẩm từ hợp chất PVC, màng co đến sàn nhựa, nẹp khung cửa, hàng rào nhựa, gioăng và nhiều vật liệu hoàn thiện khác.
Bên cạnh thị trường trong nước, Tín Kim định hướng mạnh vào xuất khẩu, đặc biệt sang Hoa Kỳ và châu Âu. Công ty cung cấp cả dịch vụ sản xuất theo nhãn hiệu riêng, thiết kế khuôn, thử nghiệm sản phẩm và tối ưu hóa quy trình sản xuất hàng loạt cho các đối tác quốc tế. Hệ thống quản lý chất lượng của doanh nghiệp được vận hành theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.
Với nền tảng sản xuất quy mô lớn, năng lực OEM chuyên sâu và định hướng liên tục đổi mới công nghệ, Công ty Cổ phần Nhựa Tín Kim tiếp tục hướng tới mở rộng thị trường, nâng cao giá trị sản phẩm và củng cố vị thế trong ngành nhựa kỹ thuật và vật liệu xây dựng tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hồ Phi Hải |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









