CÔNG TY CP NGOẠI THƯƠNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ TP. HỒ CHÍ MINH
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư TP. Hồ Chí Minh, tên viết tắt FIDECO, là doanh nghiệp có lịch sử hoạt động từ năm 1989. Tiền thân của công ty là Công ty Phát triển Thủy Hải Sản TP. Hồ Chí Minh, chuyên hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu ủy thác thủy hải sản. Đến năm 1993, doanh nghiệp chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần và mang tên FIDECO, đồng thời mở rộng hoạt động sang bất động sản, đầu tư tài chính và xuất nhập khẩu nhiều nhóm hàng hóa.
Trong chiến lược phát triển hiện nay, FIDECO xác định bất động sản là lĩnh vực kinh doanh trọng tâm, tập trung vào ba phân khúc chính gồm bất động sản đô thị, bất động sản du lịch và bất động sản thương mại – dịch vụ. Doanh nghiệp sở hữu và phát triển nhiều dự án tại TP. Hồ Chí Minh, nổi bật như Tòa nhà Văn phòng FIDECO tại số 28 Phùng Khắc Khoan và dự án Khu nhà ở Bình Trưng Đông tại TP. Thủ Đức với quy mô khoảng 5 ha. Tòa nhà FIDECO hoàn thành và chính thức đưa vào kinh doanh từ tháng 7/2024, bổ sung thêm nguồn tài sản thương mại cho doanh nghiệp.
Với nền tảng hoạt động hơn ba thập kỷ, danh mục tài sản đa dạng và kinh nghiệm trong đầu tư, phát triển dự án, FIDECO tiếp tục hướng tới xây dựng thương hiệu bất động sản uy tín, chú trọng hiệu quả đầu tư, chất lượng sản phẩm và phát triển bền vững. Doanh nghiệp đồng thời đề cao lợi ích của khách hàng, cổ đông, đối tác và cộng đồng, qua đó từng bước củng cố vị thế trong lĩnh vực đầu tư và phát triển bất động sản tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Thị Mai Anh |
| Tổng Giám đốc | Hồ Anh Tuấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









