CÔNG TY CP NĂNG LƯỢNG XCE
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Năng lượng XCE là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực năng lượng tái tạo, được thành lập nhằm kế thừa và phát triển mảng năng lượng sạch thuộc hệ sinh thái Xuân Cầu Holdings. XCE tập trung đầu tư, phát triển, triển khai và vận hành các dự án điện mặt trời, điện gió trên bờ, điện gió ngoài khơi và năng lượng sinh khối, qua đó tham gia tích cực vào quá trình chuyển dịch năng lượng tại Việt Nam.
Hiện XCE sở hữu và vận hành khoảng 390 MW công suất điện mặt trời và điện gió. Một số dự án tiêu biểu trong hệ sinh thái năng lượng của doanh nghiệp gồm các nhà máy điện mặt trời Dầu Tiếng và các dự án điện gió tại Nhơn Hội, Sóc Trăng. XCE đặt mục tiêu phát triển danh mục dự án năng lượng tái tạo đạt khoảng 2 GW vào năm 2030, trong đó có 1 GW điện gió ngoài khơi, và trên 12 GW vào năm 2050, với điện gió ngoài khơi chiếm khoảng 10 GW.
Bên cạnh phát triển dự án, XCE chú trọng năng lực quản lý vận hành nhằm bảo đảm các nhà máy hoạt động ổn định, an toàn và tối ưu trong suốt vòng đời. Doanh nghiệp định hướng tự chủ toàn bộ chuỗi giá trị từ đầu tư, phát triển đến vận hành dự án, đồng thời hướng tới trở thành công ty đại chúng đầu tư năng lượng tái tạo hàng đầu Việt Nam.
Với định hướng “Năng lượng xanh hôm nay, cho tương lai bền vững”, XCE đặt phát triển bền vững, sáng tạo, chính trực và trách nhiệm làm nền tảng, đồng thời góp phần hiện thực hóa mục tiêu Net Zero vào năm 2050 của Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Tô Duy |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |








